dịch vụ thành lập doanh nghiệp

Câu hỏi trắc nghiệm quá trình kinh doanh doanh nghiệp

Câu hỏi trắc nghiệm quá trình kinh doanh doanh nghiệp liên quan Hàng hóa tồn kho, hàng mua đang đi trên đường, hàng gửi đi bán, hàng hóa gửi đi gia công chế biến

  1. Các phương pháp quản lý và hạch toán hàng hóa gồm:
  1. 2 phương pháp
  2. 3 phương pháp
  3. 4 phương pháp
  4. 5 phương pháp
  1. Tính giá hàng hóa xuất doanh nghiệp có thể sử dụng một trong các phương pháp nào sau đây:
  1. Thực tế đích danh, FIFO, đơn giá bình quân
  2. Thực tế đích danh, FIFO, đơn giá bình quân cố định, đơn giá bình quân liên hoàn
  3. FIFO, đơn giá bình quân cố định, đơn giá bình quân liên hoàn
  4. Cả ba câu trên đều đúng
  1. Khi sử dụng phưong pháp tính giá xuất hàng hóa phải tuân thủ nguyên tắc:
  1. Giá gốc
  2. Nhất quán
  3. Thận trọng
  4. Phù hợp
  1. Tài khoản 151 dùng để phản ánh:
  1. Trị giá vật tư, hàng hóa doanh nghiệp đã mua nhưng chưa về đến doanh nghiệp
  2. Trị giá vật tư, hàng hóa doanh nghiệp đã mua nhưng cuối tháng chưa về đến doanh nghiệp
  3. a, b đều đúng
  4. a, b đều sai
  1. Cuối kỳ, tính toán phân bổ chi phí thu mua cho hàng xuất bán trong kỳ vào:
  1. Chi phí bán hàng
  2. Chi phí quản lý doanh nghiệp
  3. Chi phí mua hàng
  4. Giá vốn hàng bán
  1. Hàng tồn kho bao gồm:
  1. Hàng hóa tồn kho, hàng mua đang đi trên đường, hàng gửi đi bán, hàng hóa gửi đi gia công chế biến
  2. Sản phẩm dở dang, chi phí dịch vụ dở dang, thành phẩm tồn kho và thành phẩm gửi đi bán
  3. Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho, gửi đi gia công chế biến và đã mua đang đi trên đường
  4. a, b, c đều đúng
  1. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm:
  1. Chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
  2. Chi phí mua và chi phí chế biến đế có được hàng tồn kho ở địa điếm và trạng thái hiện tại
  3. Chi phí mua và các CP liên quan trực tiếp khác phát sinh đế có hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
  4. a, b, c đều sai
  1. Các khoản chiết khấu thưong mại và giảm giá được hưởng do hàng hóa mua không đúng phẩm chất:
  1. Phản ánh vào tài khoản 5211 và 5212
  2. Tính vào doanh thu tài chính
  3. Được trừ khỏi giá mua hàng hóa
  4. a, b, c đều sai

Sử dụng nội dung nghiệp vụ sau cho câu 9, 10,11

Nhận hóa đon chính thức phải trả do công ty Minh Hải cung cấp về lô hàng hóa mà công ty đã nhập kho tháng trước theo giá tạm tính là 100.000.000d, giá chính thức ghi trên hóa đơn chưa thuế là 110.000.000d, thuế suất VAT 10%.

  1. Nợ phải trả người bán khi nhận hóa đơn, kế toán ghi số tiền:
  1. HO.OOO.OOOđ
  2. 121.000.000d
  3. 10.000.000d
  4. 21.000.000đ
  1. Giá mua hàng hóa khi nhận hóa đơn, kế toán ghi số tiền:
  1. 110.000.000d
  2. 100.000.000d
  3. 121.000.000d
  4. 10.000.000d
  1. số tiền thể hiện trên TK133 trong tháng này là:
  1. 10.000.000d
  2. l.OOO.OOOđ
  3. ll.OOO.OOOđ
  4. a, b, c đều sai
  1. Doanh nghiệp được người bán giảm giá 100.000 đồng bằng tiền mặt do mua hàng với khối lượng lớn, kế toán ghi:
  1. NợTKlll                      100.000

CÓTK 156                       100.000

  1. NợTKlll                     100.000

Có TK 5212                     100.000

  1. NợTKlll                      100.000

CÓTK331                        Í00.000

  1. NợTKlll                      100.000

Có TK 5212                     100.000

  1. Doanh nghiệp A cho người mua được hưởng chiết khấu thương mại là 100.000 đồng và ghi giảm nợ cho khách hàng. Kế toán doanh nghiệp A ghi:

a.

Nợ TK331

100.000

 

 

Có TK 5211

 

100.000

b.

Nợ TK331

100.000

 

 

Có TK 156

 

100.000

c.

Nợ TK 5211

100.000

 

 

Có TK 131

 

100.000

d.

Nợ TK 156

100.000

 

 

Có TK 131

 

100.000

 

 

  1. Công ty X là doanh nghiệp thương mại, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, xuất khuyến mãi cho khách hàng A 10 sản phẩm, biết giá xuất kho sản phẩm này là 15.000đ/sp, giá bán sản phẩm này là 20.000đ/sp, VAT 10%. Kế toán công ty X ghi:

a. Nợ TK 632

150.000

Có TK 156

150.000

Nợ TK 641

220.000

Có TK511

200.000

Có TK 3331

20.000

b. NợTK641

150.000

Có TK 156

150.000

 

c. Nợ TK 632

150.000

Có TK 156

150.000

Nợ TK 641

220.000

Có TK511

200.000

Có TK 3331

20.000

d. NợTK632

150.000

Có TK 156

150.000

Nợ TK 641

200.000

Có TK511

200.000

 

 

15. Công ty A là doanh nghiệp thương mại, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, được nhà cung cấp A khuyến mãi 10 sản phẩm, biết giá mua sản phẩm này là 20.000đ/sp, VAT 10%. Kế toán công ty A ghi:

a. NỢTK156

200.000

Nợ TK 133

20.000

Có TK711

220.000

b. NợTK156

200.000

Có TK711

200.000

c. NợTK 156

200.000

Nợ TK 133

20.000

Có TK411

220.000

d. NợTK156

220.000

Có TK411

220.000

 
16. Công ty A là doanh nghiệp thương mại, xuất 100 sản phẩm gởi bán cho khách hàng X, đơn giá xuất kho 5.000 đ/sp, đơn giá bán 8.000 đ/sp, VAT 10%. Sau đó khách hàng X nhận được hàng nhưng chỉ chấp nhận mua 900 sản phẩm, số sản phẩm còn lại Khách hàng X đang giữ hộ. Kế toán công ty A ghi nhận phần hàng hóa mà khách hàng X đang giữ hộ: 
a. Nợ TK 138
800.000
Có TK 157 
b.Nợ TK 138
500.000
Có TK 157
 

Tags: Chua co du lieu

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn