0973.981.661

dịch vụ thành lập doanh nghiệp

Câu hỏi trắc nghiệm tài sản cố định có đáp án

Với 22 Câu hỏi trắc nghiệm tài sản cố định có đáp án này sẽ giúp kế toán đang học nghề có nhiều kiến thức quý báu..nghiệp vụ tốt hơn cho sau này.

1. Nguyên giá của TSCĐ được biếu tặng căn cử vào:
 
a. Giá do đon vị tặng thông báo và chi phí trước khi sử dụng
 
b. Giá do hội đồng định giá xác định và chi phí trước khi sử dụng
 
c. Giá quyết toán và chi phí trước khi sử dụng
 
d. Tất cả các câu trên đều sai
 
2. Mọi trường hợp tăng giảm TSCĐ được phản ánh theo:
 
a. Giá trị còn lại
 
b. Giá trị đã hao mòn
 
c. Nguyên giá
 
d. Cả ba câu trên đều đúng
 
3. Nguyên giá TSCĐ trong doanh nghiệp thay đổi khi:
 
a. Nâng cấp TSCĐ
 
b. Sửa chữa TSCĐ
 
c. a, b đều đúng
 
d. a, b đều sai
 
4. Giá trị còn lại của TSCĐ được tính bằng:
 
a. Nguyên giá - số khấu hao luỹ kế
 
b. Nguyên giá - giá trị đã hao mòn
 
c. a, b đều đúng
 
d. a, b đều sai
 
5. Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình được tính bằng:
 
a. Số dư TK213 - số dư TK214
 
b. số dư TK2133 - số dư TK2143
 
c. số dư TK213 - số dư TK.2143
 
d. Số dư TK2131 - số dư TK2143
 
6. Tiêu chuẩn nhận biết TSCĐ hiện nay
 
a. Chắc chắn mang lại lợi ích trong tương lai; Xác định được nguyên giá một cách đáng tin cậy; Thời gian sử dụng ước tính trên một năm; Có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên.
 
b. Chắc chắn mang lại lợi ích trong tương lai; Thời gian sử dụng ước tính trên một năm; Nguyên giá được xác định một cách đáng tin cậy và nguyên giá từ 30 triệu đồng trở lên.
 
c. Nguyên giá từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng từ một năm trở lên.
 
d. Tất cả các câu trên đều đúng
 
7. Khấu hao TSCĐ theo đúng quy định của chế độ kế toán và luật thuế thu nhập doanh nghiệp:
 
a. Được hạch toán vào chi phí phát sinh trong kỳ
 
b. Tàm giảm thu nhập chịu thuế
 
c. Tàm giảm thuế thu nhập
 
d. Cả ba câu trên.
 
8. Khấu hao TSCĐ:
 
a. Tà dòng chi tiền
 
b. Tạo ra dòng thu tiền
 
c. Câu a, b đúng
 
d. Câu a, b sai
 
9. Phương pháp khấu hao phổ biến và không yêu cầu điều kiện gì:
 
a. Phương pháp khấu hao đường thẳng
 
b. Phương pháp khấu hao nhanh
 
c. Phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm
 
d. Cả ba câu trên.
 
10. Tài khoản hao mòn tài sản cố định có nguyên tắc phản ánh của:
 
a. Tài khoản tài sản
 
b. Tài khoản nguồn vốn
 
c. Tài khoản chi phí
 
d. Tài khoản doanh thu
 
11. Chỉ tiêu hao mòn tài sản cố định thể hiện trên Bảng cân đối kế toán:
 
a. Ghi âm số tiền và ghi trong ngoặc đơn bên Tài sản
 
b. Ghi số tiền trong ngoặc đơn bên Tài sản
 
c. Ghi số tiền bên Tài sản
 
d. Ghi số tiền bên Nguồn vốn
 
12. Mua một TSCĐ hữu hình dùng để chỏ' hàng đi bán vó’i giá mua chưa thuế là 330 triệu, trong đó thuế GTGT 10%, chua thanh toán cho bên bán. Chi phí vận chuyến đã trả bằng tiền mặt 1,1 triệu (trong đó thuế GTGT là 0,1 triệu). Hoa hồng trả cho ngưòi môi giói mua tài sản là 1,5 triệu đồng. Nguyên giá TSCĐ trên là:
 
a. 332.500.000 đồng
 
b. 302.500.000 đồng
 
c. 332.600.000 đồng
 
d. 302.600.000 đồng
 
13. Nhập khẩu một thiết bị dùng cho quản lý doanh nghiệp với giá là 10.000 USD, thuế nhập khẩu là 20%, thuế VAT là 10%. Tất cả đã trả bằng chuyển khoản. Chi phí hải quan, thuê kho bãi, vận chuyển là 2.200.000, trong đó VAT là 10%, đã trả bằng tiền tạm ứng. Biết tỷ giá là 20.000đ/ƯSD. Nguyên giá TSCĐ trên là:
 
a. 242.200.000 đồng
 
b. 202.000.000 đồng
 
Bài Tập Kê Toáĩt Tài Chính
 
c. 202.200.000 đồng
 
d. 242.000.000 đồng
 
14. Mua văn phòng phẩm sử dụng ngay trong tháng ở văn phòng, giá mua 600.000, VAT 10%, trả bằng tạm ứng. Kế toán
định khoản:
 
a. Nợ TK 642
 
Nợ TK 133 600.000
 
60.000 660.000
 
Có TK 111
 
b. Nợ TK 153 600.000
 
Nợ TK 133 60.000
 
Có TK 141 660.000
 
c. Nợ TK 642 600.000
 
NợTK 133 60.000
 
Có TK 141 660.000
 
d. Nợ TK 242 600.000
 
Nợ TK 133 60.000
 
Có TK 111 660.000
 
15. Trích khấu hao TSCĐ dùng trực tiếp cho sản xuất, kế toán phản ánh:
 
a. NợTK621/CÓTK214
 
b. Nợ TK627 / Có TK214
 
c. Nợ TK214 / Có TK621
 
d. Nợ TK214 / Có TK627
 
16. Trích khấu hao TSCĐ dùng cho bộ phận quăn lý phân xưởng sản xuất, kế toán phản ánh:
 
a. Nợ TK642 / Có TK214
 
b. Nợ TK627 / Có TK214
 
c. Nợ TK214 / Có TK642
 
d. Nợ TK214 / Có TK627
 
17. Sửa chữa nhỏ TSCĐ phát sinh kế toán phản ánh vào:
 
a. Chi phí trả trước
 
b. Chi phí của đối tượng sử dụng
 
c. Chi phí phải trả
 
d. Dự phòng phải trả
 
18. Khấu hao TSCĐ làm:
 
a. Giảm giá trị hao mòn và giảm chi phí sản xuất kinh doanh
 
b. Giảm giá trị hao mòn và tăng chi phí sản xuất kinh doanh
 
c. Tăng giá trị hao mòn và giảm chi phí sản xuất kinh doanh
 
d. Tăng giá trị hao mòn và tăng chi phí sản xuất kinh doanh
 
Sử dụng nội dung sau đê trả Iò'i câu 19, 20, 21.
Nhập khẩu một TSCĐ dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh chịu thuế GTGT, giá mua 20.000USD, thuế nhập khẩu 3%, thuế GTGT 10%. Doanh nghiệp đã dùng TGNH thanh toán toàn bộ tiền mua TSCĐ và các khoản thuế, tỷ giá giao dịch thực tế khi nhập khẩu là 16.000VNĐ/USD. Chi phí trước khi sử dụng trả bằng tiền mặt 1.050.000đ, trong đó đã có thuế GTGT 5% (doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ):
 
19. Thuế GTGT phải nộp của TSCĐ nhập khẩu:
 
a. 32.000.000đ
 
b. 32.960.000đ
 
c. 9.600.000đ
 
d. 41.600.000đ
 
20. Nguyên giá của TSCĐ này:
 
a. 321.000.000d
 
b. 330.650.000d
 
c. 330.600.000d
 
d. 362.600.000d
 
21. Thuế GTGT đưọc khấu trừ:
 
a. 50.000đ
 
b. 32.000.000đ
 
c. 32.050.000đ
 
d. 33.010.000đ
 
22. Kiểm kê TSCĐ phát hiện thiếu một TSCĐ chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi:
 
a. NợTK 1381
 
Có TK211
 
b. NợTK214
 
Có TK211
 
c. Nợ TK 1381
 
Nợ TK214
 
Có TK211
 
d. NợTK211
 
Có TK 3381
 
 
Chúc bạn thành công !

Tags: Chua co du lieu

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn