0973.981.661

dịch vụ thành lập doanh nghiệp



Công Ty Tnhh Thương Mại Và Dịch Vụ Thực Phẩm Tùng Phương mã số doanh nghiệp 0901095575 địa chỉ trụ sở Số 30 Đường Sài Thị , Thị Trấn Khoái Châu, Huyện Khoái Châu , Tỉnh Hưng Yên
Enterprise name: Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thực Phẩm Tùng Phương
Enterprise name in foreign language: Tung Phuong Food Trading And Services Company Limited
Operation status:NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Enterprise code: 0901095575
Founding date: 2021-02-23
Representative first name: Nguyễn Thanh Tùng
Main: Bán buôn thực phẩm
Head office address: Số 30 Đường Sài Thị , Thị Trấn Khoái Châu, Huyện Khoái Châu , Tỉnh Hưng Yên

Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thực Phẩm Tùng Phương

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng việt: Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thực Phẩm Tùng Phương
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng anh (Viết tắt): Tung Phuong Food Trading And Services Company Limited
Tình trạng hoạt động: NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Mã số doanh nghiệp: 0901095575
Ngày bắt đầu thành lập: 2021-02-23
Người đại diện pháp luật: Nguyễn Thanh Tùng
Ngành Nghề Chính: Bán buôn thực phẩm
Địa chỉ trụ sở chính: Số 30 Đường Sài Thị , Thị Trấn Khoái Châu, Huyện Khoái Châu , Tỉnh Hưng Yên
Xem thêm:
Thì tương lai đơn (simple future)
Công Ty TNHH Bee And Boules
Công Ty TNHH Đt & Tm Dịch Vụ Cts
Doanh Nghiệp Tư Nhân Xăng Dầu Phước Bền

Ngành Nghề Kinh Doanh Của: Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thực Phẩm Tùng Phương

Số Thứ Tự Tên Ngành Nghề Kinh Doanh Mã Ngành Nghề
1 Xuất bản phần mềm 5820
2 Hoạt động xuất bản khác 5630
3 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ 5630
4 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ 5630
5 Xuất bản sách 5630
6 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác 5630
7 Quán rượu, bia, quầy bar 5630
8 Dịch vụ phục vụ đồ uống
(Trừ kinh doanh dịch vụ quán bar, karaoke, vũ trường)
5630
9 Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết:
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể;
Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống; Cung cấp suất ăn theo hợp đồng.
5629
10 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 5621
11 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
(Loại trừ: Kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
5610
12 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
(Loại trừ: Kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
5610
13 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Loại trừ: Kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
5610
14 Vận tải bằng xe buýt 4789
15 Vận tải hàng hóa đường sắt 4912
16 Vận tải hành khách đường sắt 4789
17 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 4789
18 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết:
Cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử (trừ hoạt động đấu giá)
4791
19 Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ 4789
20 Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ 4789
21 Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ
(trừ bán lẻ vàng, súng, đạn, tem và tiền kim khí, hoạt động của đấu giá viên)
4789
22 Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ
4789
23 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết: Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ
4789
24 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 4781
25 Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ 4781
26 Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ 4781
27 Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ 4781
28 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 4781
29 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
30 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
31 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
32 Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh 4771
33 Bán lẻ giày dép trong các cửa hàng chuyên doanh 4771
34 Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ hàng may mặc;
- Bán lẻ phụ kiện hàng may mặc khác như găng tay, khăn, bít tất, cà vạt, dây đeo quần...;
- Bán lẻ giày, kể cả giày thể thao, guốc, dép bằng mọi loại chất liệu.
- Bán lẻ cặp học sinh, cặp đựng tài liệu, túi xách các loại, ví... bằng da, giả da hoặc chất liệu khác;
- Bán lẻ ba lô, vali, hàng du lịch bằng da, giả da và chất liệu khác;
- Bán lẻ hàng da và giả da khác.
4771
35 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
36 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 4730
37 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh 4724
38 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 4723
39 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh 4722
40 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh 4722
41 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh 4722
42 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh 4722
43 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh 4722
44 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4722
45 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 4721
46 Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4719
47 Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại
Chi tiết:
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket);
Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket);
Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác hợp (trừ đấu giá).
4719
48 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết:
- Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket)
- Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket)
- Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
4719
49 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4653
50 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4652
51 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(Loại trừ: thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị)
4651
52 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (điểm d khoản 2 Điều 32 Luật dược 2016)
Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
4649
53 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
Chi tiết:
Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu:
Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi.
4649
54 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm 46497
55 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự 46496
56 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
Chi tiết:
- Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh;
- Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi.
4649
57 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
Chi tiết:
Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
4649
58 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 46493
59 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế 4649
60 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác 4649
61 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
-Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
- Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
- Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
- Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
4649
62 Bán buôn giày dép 4641
63 Bán buôn hàng may mặc 4641
64 Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
Chi tiết: Bán buôn vải Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác Bán buôn hàng may mặc Bán buôn giày dép
4641
65 Bán buôn vải 4641
66 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết:
- Bán buôn vải
- Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
- Bán buôn hàng may mặc
- Bán buôn giày dép
4641
67 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 4634
68 Bán buôn đồ uống không có cồn 4633
69 Bán buôn đồ uống có cồn 4633
70 Bán buôn đồ uống 4633
71 Bán buôn thực phẩm khác
Chi tiết:
- Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột;
- Kinh doanh thực phẩm chức năng
4632
72 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột 4632
73 Bán buôn chè 4632
74 Bán buôn cà phê 4632
75 Bán buôn rau, quả 4632
76 Bán buôn thủy sản 4632
77 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết:
Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
Bán buôn thủy sản Bán buôn rau, quả
Bán buôn cà phê
Bán buôn chè
Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
Bán buôn thực phẩm khác
4632
78 Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
- Bán buôn thủy sản
- Bán buôn rau, quả
- Bán buôn cà phê
- Bán buôn chè
- Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
- Bán buôn thực phẩm khác
4632
79 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 1103
80 Sản xuất rượu vang 1102
81 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 1101
82 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản 1080
83 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn;
- Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi.
- Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng;
- Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo;
1079
84 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 1061
85 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 1074
86 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 1073
87 Sản xuất đường 1061
88 Sản xuất các loại bánh từ bột 1071
89 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 1061
90 Xay xát 1061
91 Xay xát và sản xuất bột thô 1061
92 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 1061
93 Chế biến và bảo quản rau quả khác 1030
94 Chế biến và đóng hộp rau quả 1030
95 Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết:
- Sản xuất nước ép từ rau quả
- Chế biến và bảo quản rau quả khác
1030
96 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác 1020
97 Chế biến và bảo quản nước mắm 1020
98 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô 1020
99 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh 1020
100 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản 1020
101 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết:
- Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh
- Chế biến và bảo quản thủy sản khô
- Chế biến và bảo quản nước mắm
- Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản
1020
102 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác 1010
103 Chế biến và đóng hộp thịt 1010
104 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết:
- Giết mổ gia súc, gia cầm
- Chế biến và bảo quản thịt
- Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt
1010
105 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan 0146
106 Xử lý hạt giống để nhân giống 0146
107 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 0146
108 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 0146
109 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 0146
110 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 0150
111 Chăn nuôi khác 0146
112 Chăn nuôi gia cầm khác 0146
113 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng 0146
114 Chăn nuôi gà 0146
115 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm 0146
116 Chăn nuôi gia cầm 0146
117 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn 0145
118 Chăn nuôi dê, cừu 0128
119 Chăn nuôi ngựa, lừa, la 0128
120 Chăn nuôi trâu, bò 0128
121 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp 0128
122 Trồng cây lâu năm khác 0129
123 Trồng cây dược liệu 0128
124 Trồng cây gia vị 0128
125 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 0128
126 Trồng cây chè 0121
127 Trồng cây cà phê 0121
128 Trồng cây cao su 0125
129 Trồng cây hồ tiêu 0124
130 Trồng cây điều 0121
131 Trồng cây lấy quả chứa dầu 0122
132 Trồng cây ăn quả khác 0121
133 Trồng nhãn, vải, chôm chôm 0121
134 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo 0121
135 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác 0121
136 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới 0121
137 Trồng nho 0121
138 Trồng cây ăn quả 0121
139 Trồng cây hàng năm khác 0118
140 Trồng hoa, cây cảnh 0118
141 Trồng đậu các loại 0118
142 Trồng rau các loại 0118
143 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 0118

Xin lưu ý: tất cả các thông tin trên mang tính chất tham khảo

Quý vị đang muốn biết đến số điện thoại, email liên hệ của: Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thực Phẩm Tùng Phương

Hay một số thông tin về doanh nghiệp:Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thực Phẩm Tùng Phương

+ Số tài khoản ngân hàng của  Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thực Phẩm Tùng Phương đã thông báo nên sở kế hoạch đầu tư, chi cục thuế quản lý.

+ Thông tin liên hệ của giám đốc, người đại diện pháp luật của doanh nghiệp:Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thực Phẩm Tùng Phương

+ Vốn điều lệ đã đăng ký của:Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thực Phẩm Tùng Phương là bao nhiêu ?

+ Tỷ lệ vốn góp, số lượng thành viên, cổ đông của:Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thực Phẩm Tùng Phương Nếu có ?

Xin vui lòng check thông tin tại cổng thông tin điện tử quốc gia về doanh nghiệp: dangkykinhdoanh.gov.vn

Xin cảm ơn !

 


Bạn có thắc mắc gì muốn được giải đáp hãy để lại ý kiến ( Họ tên, Số điện thoại hoặc Email, câu hỏi) của mình dưới dưới phần bình luận chúng tôi sẽ giải đáp cho bạn !

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn