0973.981.661

dịch vụ thành lập doanh nghiệp


TÀI KHOẢN 811 - CHI PHÍ KHÁC

1. Nguyên tắc kế toán
 
a) Tài khoản này phản ánh nhừng khoản chi phí phát sinh do các sự kiện hay các nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động thông thường của doanh nghiệp. Chi phí khác của doanh nghiệp có thê gồm:
 
- Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ (gồm cả chi phí đấu thầu hoạt động thanh lý), số tiền thu từ bán hồ sơ thầu hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ được ghi giảm chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
 
- Chênh lệch giữa giá trị họp lý tài sản được chia từ BCC nhỏ hơn chi phí đầu tư xây dựng tài sản đồng kiêm soát;
 
- Giá trị còn lại của TSCĐ bị phá dỡ;
 
- Giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (nếu có);
 
- Chênh lệch lồ do đánh giá lại vật tư, hàng hoá, TSCĐ đưa đi góp vốn vào công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác;
 
- Tiền phạt phải trả do vi phạm họp đồng kinh tế, phạt vi phạm hành chính;
 
- Các khoản chi phí khác.
 
b) Các khoản chi phí không được coi là chi phí được trừ theo quy định của Luật thuế TNDN nhưng có đầy đu hóa đơn chứng từ và đã hạch toán đúng theo Chế độ kế toán thì không được ghi giảm chi phí kế toán mà chi điều chỉnh trong quyết toán thuế TNDN để làm tăng số thuế TNDN phải nộp.
 
 
2. Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 811“ Chi phí khác
 
Bên Nợ: Các khoản chi phí khác phát sinh.
 
Bên Có: Cuối kỳ, kết chuyển toàn bộ các khoản chi phí khác phát sinh trong kỳ vào Tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh”.
 
Tài khoản 811 không có số dư cuối kỳ.
 
3. Phương pháp kế toán một số giao dịch kinh tế chủ yếu
 
a) Hạch toán nghiệp vụ nhượng bán, thanh lý TSCĐ:
 
- Ghi nhận thu nhập khác do nhượng bán, thanh lý TSCĐ, ghi:
 
Nợ các TK 111, 112, 131,...
 
Có TK 711 - Thu nhập khác
 
Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311) (nếu có).
 
- Ghi giảm TSCĐ dùng vào SXKD đã nhượng bán, thanh lý, ghi:
 
Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn)
 
Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại)
 
Có TK 211 - TSCĐ (nguyên giá).
 
- Ghi nhận các chi phí phát sinh cho hoạt động nhượng bán, thanh lý TSCĐ, ghi:
 
NợTK811 - Chi phí khác
 
Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1331) (nếu có)
 
Có các TK 111, 112, 141,...
 
- Ghi nhận khoản thu từ bán hồ sơ thầu liên quan đến hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ, ghi:
 
Nợ các TK111, 112, 138...
 
Có TK 811 - Chi phí khác.
 
b) Khi phá dỡ TSCĐ, ghi:
 
Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn)
 
Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại)
 
Có TK 211 - TSCĐ (nguyên giá).
 
c) Kế toán chi phí khác phát sinh khi đánh giá lại vật tư, hàng hoá, TSCĐ đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác: Thực hiện theo quy định của TK 228.
 
d) Trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp, chuyển đổi sở hừu doanh nghiệp, chuyển đổi hình thức doanh nghiệp, nếu được phép tiến hành xác định lại giá trị doanh nghiệp tại thời điểm chuyến đổi, đối với các tài san được đánh giá giảm ghi:
 
Nợ TK 811 - Chi phí khác
 
Có các TK liên quan.
 
đ) Hạch toán các khoản tiền bị phạt do vi phạm họp đồng kinh tế, phạt vi phạm hành chính, ghi:
 
Nợ TK 811 - Chi phí khác
 
Có các TK 111, 112
 
Có TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3339)
 
Có TK 338 - Phải trả, phải nộp khác.
 
e) Cuối kỳ kế toán, kết chuyển toàn bộ chi phí khác phát sinh trong kỳ để xác định kết quả kinh doanh, ghi:
 
Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
 
CÓTK811 - Chi phí khác.
 

Bạn có thắc mắc gì muốn được giải đáp hãy để lại ý kiến ( Họ tên, Số điện thoại hoặc Email, câu hỏi) của mình dưới dưới phần bình luận chúng tôi sẽ giải đáp cho bạn !

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn