dịch vụ thành lập doanh nghiệp

TÀI KHOẢN KẾ TOÁN T133
Sơ đồ kế toán thuế gtgt đầu ra doanh nghiệp

Sơ đồ kế toán thuế gtgt đầu ra doanh nghiệp

Với thuế gtgt đầu vào, đầu ra được khấu trừ trên Sơ đồ kế toán thuế gtgt đầu ra doanh nghiệp trương hợp doanh thu bao gồm cả thuế gtgt định kỳ xác định số thuế phải nộp tiếp. Với hợp đồng thuê tài sản không được thực hiện phải trả lại cho khách hàng.
Sơ đồ kế toán phải trả cho người bán

Sơ đồ kế toán phải trả cho người bán

Ứng trước tiền cho người bán khi thanh toán các khoản phải trả bằng Sơ đồ kế toán phải trả cho người bán bằng cách chiết khấu thanh toán, mua vật tư, hàng hóa nhập kho, thuế gtgt, mua tài sản cố định, giảm giá hàng mua trả lại chiết khấu thương mại được hưởng.
Sơ đồ kế toán thuế và các khoản phải nộp nhà nước

Sơ đồ kế toán thuế và các khoản phải nộp nhà nước

Các loại thuế như: môn bài, thuế môi trương, thuế tiêu thụ đặc biệt...cho ta sơ đồ kế toán thuế và các khoản phải nộp nhà nước..thuế gián thu khi phát sinh doanh thu, thu nhập khác từ tk 133, 111, 112, 131, 511, 515..số thuế phải nộp khi bán cung cấp dịch vụ.
Sơ đồ kế toán chi phí sửa chưa lớn TSCĐ

Sơ đồ kế toán chi phí sửa chưa lớn TSCĐ

làm sao để bạn có thể hạch toán Sơ đồ kế toán chi phí sửa chưa lớn TSCĐ với tài khoản như : 111, 112, 152, 331, 241, 154, 642..xây dựng cơ bản dở dang được ghi vào chi phí sản xuất kinh doanh. Nếu chi phí sửa chữa lớn phân bổ cho nhiều kỳ hoặc đơn vị trích trước chi phí.
Sơ đồ kế toán chi phí trả trước

Sơ đồ kế toán chi phí trả trước

Rất nhiều tài khoản liên quan đến Sơ đồ kế toán chi phí trả trước như 111, 112, 153, 331, 334, 338..khi phát sinh các khoản chi phí trả trước định kỳ phân bổ chi phí trả trước vào chi phí sản xuất kinh doanh..154, 642, 153..
Sơ đồ kế toán xây dựng cơ bản dở dang

Sơ đồ kế toán xây dựng cơ bản dở dang

Nhận khối lượng xây lắp, thiết bị hoàn thành do bên nhận thầu bàn giao qua 331 bạn có thể xem Sơ đồ kế toán xây dựng cơ bản dở dang dưới đây liên quan đến khoản tiền phạt 112, 331 khi công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
Sơ đồ kế toán đầu tư khác

Sơ đồ kế toán đầu tư khác

Các khoản đầu tư như đầu tư bằng tiền, tài sản cố định, cổ phiếu..gọi là đầu tư góp vốn khác cho ta Sơ đồ kế toán đầu tư khác bạn có thể nhận lại từ cổ phần góp vốn, sản phầm hàng hóa..được hạch toán thể hiện tại các đầu tài khoản như : 333, 511, 515, 2281, 635, 11, 112..
Sơ đồ kế toán dự phòng tổn thất tài sản

Sơ đồ kế toán dự phòng tổn thất tài sản

Trong kế toán dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh cho ta một Sơ đồ kế toán dự phòng tổn thất tài sản đánh giá phần chênh lệch số phải lập dự phòng kỳ này lớn hơn số đã lập kỳ trước. Ngoài ra khoản dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác.
Sơ đồ kế toán các khoản vốn góp liên doanh liên kết

Sơ đồ kế toán các khoản vốn góp liên doanh liên kết

Các bạn kế toán biết đến Sơ đồ kế toán các khoản vốn góp liên doanh liên kết được dùng trong tương hợp mua lại phần góp vốn thanh toán bằng tiền hoặc tương đương từ TK 111,112,121..sự chênh lệch mệnh giá với giá phát hành được thanh toán bằng tài sản cố định
Sơ đồ kế toán thanh lý nhượng bán các khoản đầu tư

Sơ đồ kế toán thanh lý nhượng bán các khoản đầu tư

Thật hay khi bạn có ngay sơ đồ kế toán thanh lý nhượng bán các khoản đầu tư vào công ty liên doanh liên kết. Đây là cách đầu tư góp vốn vào đơn vị khác từ 2281, 111, 112, 152, 153..từ đó đánh giá sự chênh lệch giữa giá trị hợp lý của tài sản nhận về có cao hơn góp vốn hay không.
TÀI KHOẢN 711 - THU NHẬP KHÁC

TÀI KHOẢN 711 - THU NHẬP KHÁC

Tài khoản này dùng để phan ánh các khoản thu nhập khác ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thuờng của doanh nghiệp
TÀI KHOẢN 811 - CHI PHÍ KHÁC

TÀI KHOẢN 811 - CHI PHÍ KHÁC

TÀI KHOẢN 811 - CHI PHÍ KHÁC Tài khoản này phản ánh nhừng khoản chi phí phát sinh do các sự kiện hay các nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động thông thường của doanh nghiệp. Chi phí khác của doanh nghiệp
TÀI KHOẢN 821 - CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

TÀI KHOẢN 821 - CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Tài khoản này dùng để phản ánh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp phát sinh trong năm làm căn cứ xác định kết quả hoạt động kinh doanh sau thuế của doanh nghiệp trong năm tài chính hiện hành.
TÀI KHOẢN 911 - XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

TÀI KHOẢN 911 - XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

Tài khoản này dùng đế xác định và phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán.
Tài khoản 356 Quỹ phát triển khoa học công nghệ

Tài khoản 356 Quỹ phát triển khoa học công nghệ

Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có, tình hình tăng giảm Quỹ phát triển khoa học và công nghệ (PTKH&CN) của doanh nghiệp.
Tài khoản 353 Quỹ khen thưởng phúc lợi

Tài khoản 353 Quỹ khen thưởng phúc lợi

Tài khoản này dùng đề phản ánh số hiện có, tình hình tăng, giảm quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi và quỹ thường ban quản lý điều hành công ty của doanh nghiệp.
Tài khoản 352 dự phòng phải trả

Tài khoản 352 dự phòng phải trả

Tài khoản 352 dự phòng phải trả Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản dự phòng phải trả hiện có, tình hình trích lập và sử dụng dự phòng phải trả của doanh nghiệp.
Tài khoản 341 vay và nợ thuê tài chính

Tài khoản 341 vay và nợ thuê tài chính

Tài khoản này dùng đê phản ánh các khoản tiền vay (bao gồm cả vay dưới hình thức phát hành trái phiếu), nợ thuê tài chính và tình hình thanh toán các khoản tiền vay, nợ thuê tài chính của doanh nghiệp.
Tài khoản 338 Phải trả, phải nộp khác

Tài khoản 338 Phải trả, phải nộp khác

Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thanh toán về các khoản phải trả, phải nộp ngoài nội dung đã phản ánh ở các tài khoản khác thuộc nhóm TK 33 (từ TK 331 đến TK 336).
Tài khoản 336 Phải trả nội bộ

Tài khoản 336 Phải trả nội bộ

Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thanh toán các khoản phải trả giữa doanh nghiệp (đơn vị cấp trên) với các đơn vị trực thuộc hạch toán phụ thuộc có tổ chức công tác kế toán
Tài khoản 335 chi phí phải trả

Tài khoản 335 chi phí phải trả

cho hàng hóa, dịch vụ đã nhận được từ người bán trong kỳ báo cáo nhưng thực tế chưa chi trả do chưa có hóa đơn hoặc chưa đủ hồ sơ, tài liệu kế toán, được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh của kỳ báo cáo.
Tài khoản 334 Phải trả người lao động

Tài khoản 334 Phải trả người lao động

Tình hình thanh toán các khoản phải trả cho người lao động của doanh nghiệp về tiền lưong, tiền công, tiền thưởng, bảo hiềm xã hội và các khoản phải trả khác thuộc về thu nhập của người lao động.
Tài khoản 333 thuế và các khoản phải nộp nhà nước

Tài khoản 333 thuế và các khoản phải nộp nhà nước

Tài khoán này dùng để phản ánh quan hệ giữa doanh nghiệp với Nhà nước về các khoản thuế, phí, lệ phí và các khoản khác phải nộp, đã nộp, còn phải nộp vào Ngân sách Nhà nước trong kỳ kế toán năm.
Tài khoản 331 Phải trả cho người bán

Tài khoản 331 Phải trả cho người bán

Tài khoản 331 Phải trả cho người bán các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp cho người bán vật tư, hàng hóa, người cung cấp dịch vự, người bán TSCĐ, BĐSĐT, các khoản đầu tư tài chính theo họp đồng kinh tế đã ký kết.
Tài khoản 242 chi phí trả trước

Tài khoản 242 chi phí trả trước

Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động SXKD của nhiều kỳ kế toán và việc kết chuyển các khoản chi phí
Tài khoản 241 Xây dựng cơ bản dở dang

Tài khoản 241 Xây dựng cơ bản dở dang

các dự án đầu tư XDCB (bao gồm chi phí mua sắm mới TSCĐ, xây dựng mới hoặc sửa chừa, cải tạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật công trình)
Tài khoản 229 Dự phòng tổn thất tài sản

Tài khoản 229 Dự phòng tổn thất tài sản

Là khoản dự phòng tổn thất do doanh nghiệp nhận vốn góp đầu tư bị lồ dần đến nhà đầu tư có khả năng mất vốn
Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh

Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh

Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) là thỏa thuận bằng hợp đồng của hai hoặc nhiều bên đe cùng thực hiện hoạt động kinh tế nhưng không hình thành pháp nhân độc lập.
Tài khoản 228 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Tài khoản 228 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Tài khoản này dùng đế phản ánh các khoản đầu tư góp vốn vào đon vị khác và tình hình thu hồi các khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác của doanh nghiệp.
Tài khoản 217 bất động sản đầu tư

Tài khoản 217 bất động sản đầu tư

Tài khoản 217 bất động sản đầu tư Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm bất động sản đầu tư (BĐSĐT) của doanh nghiệp theo nguyên giá, được theo dõi chi tiết theo từng đối tượng tương tự như TSCĐ
12

0973.981.661